Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng

895.000.000₫

 Khuyến mại

  • Tặng bao da vô lăng tay lái
  • Tặng 200 lít dầu

$ Giá trên chỉ bao gồm xe và thùng, chưa bao gồm chi phí đăng ký

Đánh giá chi tiết

Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng thuộc kiểu loại trong dòng xe Hino 500 Series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.”

Ngoại thất

Một kiểu thiết kế cơ bản của các dòng tải trung và tải nặng, Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng cũng sở hữu dàn ngoại thất đặc trưng kiểu Hino, với thiết kế sang trọng, vừa mang dáng vẻ mạnh mẽ, khỏe khoắn, vừa đem đến sự trang nhã, tinh tế. Xe được thiết kế với thân xe bo cong làm giảm sức cản không khí không những giúp xe vận hành êm ái mà còn tiết kiệm nhiên liệu.

Logo Hino đặt chính giữa mặt ga-lăng được bọc crôm sáng bóng, tạo điểm nhấn sang trọng, ấn tượng. Cabin được gia cường cứng cáp, hạn chế móp méo khi có va chạm đồng thời khả năng cách nhiệt, cách âm tốt.

Kính chắn gió của xe tải Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng có thiết kế bo tròn theo góc của cabin, có tầm quan sát rộng, tăng khả năng quan sát phía trước và 2 bên, không bị hạn chế tầm nhìn khi lái xe.

Cụm đèn pha được thiết kế tinh tế, đẹp mắt, có cải tiến mới lạ hơn so với các dòng xe khác vì đèn pha được đặt ở vị trí cản trước vừa cho ánh sáng tốt, chiếu sáng rộng mà còn không gây chói mắt, không ảnh hướng đến các xe lưu thông ngược chiều, góp phần đảm bảo an toàn giao thông. Bên cạnh đó, đèn xi nhan được đặt phía bên trên như mang đến vẻ ngoài độc đáo hơn. Các đèn xi nhan bên hông giúp cho các phương tiện xung quanh dễ dàng quan sát khi xe chuyển hướng.

Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng
Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng
ngoai-that-1
Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng
ngoai-that-2

Nội thất

Bên trong khoang cabin của xe tải Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng rộng rãi tạo cảm giác thoải mái, nội thất hiện đại, chế tạo bằng vật liệu cao cấp. Điều hòa chất lượng cao, với công suất lớn giúp làm mát nhanh chóng, đảm bảo không gian luôn trong lành, mát mẻ, các bác tài không bị nóng trong suốt quá trình lái xe. Xe có đầy đủ các tính năng cần thiết như khóa cửa trung tâm, kính chỉnh điện, hộc chứa đồ và các tiện ích khác đảm bảo cho mọi nhu cầu của người dùng.

Vô lăng trợ lực có thể điều chỉnh 4 hướng giúp các bác tài lái xe êm ái, bẻ lái nhẹ nhàng mà không cần phải dùng quá nhiều sức, tay lái gật gù điều chỉnh phù hợp với dáng người ngồi, giảm bớt gò bó khi lái xe.

Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng được trang bị ghế bọc nỉ, điều chỉnh 8 hướng và có thanh trượt di động điều chỉnh tư thế ngồi phù hợp, chỗ để chân rộng rãi, thoải mái, không bị mỏi khi phải ngồi quá lâu trên những cung đường dài. Ghế có dây đai an toàn 3 điểm đảm bảo an toàn tối đa cho người ngồi.

Bảng điều khiển trung tâm thiết kế đơn giản nhưng đầy đủ chức năng như radio, cổng USB, đầu đọc thẻ nhớ, mồi thuốc, sạc điện thoại, hệ thống điều chỉnh hướng gió, tốc độ. Hệ thống giải trí đảm bảo cho các bác tài thư giãn trên mọi cung đường.

Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng được trang bị động cơ mạnh mẽ, hoạt động ổn định, bền bỉ và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Đặc biệt, xe sử dụng hệ thống phun nhiên liệu điện tử, hệ thống tuần hoàn khí xả giúp tiết kiệm nhiên liệu, mang lại lợi ích kinh tế cao cho người dùng.

Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng
Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng
noi-that-1
Hino FC9JJTA 6 tấn thùng lửng
noi-that-2

Thông số kỹ thuật

KHỐI LƯỢNG
  Khối lượng toàn bộ kg 10400
  Khối lượng bản thân kg 4005
  Tải trọng phân bổ cầu trước kg 2180
  Tải trọng phân bổ cầu sau kg 1825
  Tải trọng cho phép kg 6200
  Số chỗ ngồi người 3
  Thùng nhiên liệu lít 200
KÍCH THƯỚC
  Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 7650 x 2500 x 2470
  Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 5660 x 2350 x 550/---
  Chiều dài cơ sở mm 4350
  Vệt bánh xe trước-sau mm 1800 / 1660
  Khoảng sáng gầm xe mm -
  Chiều dài đầu xe-đuôi xe mm -
ĐỘNG CƠ-TRUYỀN ĐỘNG
  Tên động cơ   J05E-UA
  Loại động cơ   Động cơ diezen 4 xi-lanh thẳng hàng
  Hệ thống   Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp.
  Tiêu chuẩn khí xả   EURO 4
  Dung tích xy lanh cc 5123
  Đường kính và hành trình piston mm 112 x 130
  Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 180 (132) / 2500
  Mô-men xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 530 / 1500
  Hộp số   LX06S, 6 số tiến & 1 số lùi
TÍNH NĂNG VẬN HÀNH
  Tốc độ tối đa km/h 93.9
  Khả năng vượt dốc tối đa % 31.7
  Bán kính quay vòng tối thiểu m -
HỆ THỐNG CƠ BẢN
  Hệ thống lái   Trục vít ê-cu bi trợ lực thủy lực
  Hệ thống treo trước-sau   Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
  Hệ thống phanh trước-sau   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập
  Kích thước lốp trước-sau   8.25-16
  Máy phát   -
  Ắc quy   -
TRANG THIẾT BỊ
  2 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
  Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
  Tay nắm cửa an toàn bên trong
  Núm mồi thuốc
  Điều hòa nhiệt độ
  USB-MP3, AM-FM radio
  Dây an toàn 3 điểm
  Kèn báo lùi
  Hệ thống làm mát và sưởi kính
QUY CÁCH ĐÓNG THÙNG
  Đà dọc: thép CT3 U đúc 140 dày 4 mm 2 cây
  Đà ngang: thép CT3 U đúc 100 dày 3.5 mm 17 cây
  Tôn sàn: thép CT3 dày 3 mm
  Viền sàn: thép CT3 dày 2.5 mm chấn định hình
  Trụ đứng thùng: thép CT3 80 x 40 dày 4 mm
  Xương vách: thép CT3 hộp vuông 40 x 40 dày 1.2 mm
  Vách ngoài: Inox 430 dày 0.4 mm chấn sóng
  Vách trong: tôn mạ kẽm phẳng, dày 0.4 mm
  Xương khung cửa: thép CT3 40 x 20
  Vè sau: Inox 430 dày 1.5 mm chấn định hình
  Cản hông, cản sau: thép CT3 80 x 40 sơn chống rỉ
  Bu-lông quang: thép đường kính 16 mm, 6 bộ
  Bát chống xô: thép CT3 4 bộ
  Đèn tín hiệu trước và sau: 6 bộ
  Bản lề cửa: Inox 03 cái/ 1 cửa
  Tay khóa cửa: Inox
  Khung bao đèn: thép CT3
  Phiếu xuất xưởng do Cục Đăng kiểm cấp lần đầu có giá trị lưu hành 2 năm

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (1 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
Lưu ý: Bảng tạm tính trên chỉ mang tính chất tham khảo, chi phí thực tế sẽ được căn cứ loại xe, mục đích sử dụng và nơi đăng ký cụ thể.
popup

Số lượng:

Tổng tiền: