Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín

530.000.000₫

     Khuyến mại

    • Bao da tay lái
    • Bảo hành trong 5 năm

    $ Giá trên chỉ bao gồm xe và thùng, chưa bao gồm chi phí đăng ký

    Đánh giá chi tiết

    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín mang đến cho bạn không chỉ đơn giản là một chiếc xe tải phục vụ công việc, mà hơn thế nữa đó còn là một chiếc xe có phong cách thực sự. Sở hữu những công nghệ hàng đầu, thông minh và tiện ích, Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín là một chiếc xe đa dụng, cung cấp cho bạn một hiệu suất làm việc tối đa, chi phí hiệu quả và nâng tầm công việc của bạn lên một đẳng cấp mới.

    Ngoại thất

    Mỗi chiếc xe tải trên thế giới đều mang trong mình một thế mạnh riêng. Tuy nhiên, điều đặc biệt mang lại lợi thế cho Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín mới so với phần còn lại, đó chính là sự hoàn hảo ở mọi tiêu chí. Dù ở góc nhìn nào, chiếc xe cũng tạo nên những tiêu chuẩn tối cao so với các mẫu xe khác. Và một khi đã ngồi sau vô lăng để trải nghiệm Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín, khách hàng sẽ cảm nhận được tất cả những tinh túy mà Hyundai mang đến: một phong cách tinh tế để khẳng định bản sắc của chính khách hàng cũng như doanh nghiệp. Song hành cùng thiết kế hiện đại, sáng tạo của xe là khả năng vận hành linh hoạt và bền bỉ tương xứng. Với thương hiệu Hyundai đã được khẳng định, Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín mới cam kết là khoản đầu tư kinh tế nhất cho chủ sở hữu. Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín sở hữu ngoại hình đẹp mắt, thiết kế tối ưu cho góc nhìn rộng cùng nhiều tiện ích hữu dụng.

    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín
    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín
    ngoai-that 1
    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín
    ngoai-that 2
    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín
    ngoai-that 3

    Nội thất

    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín cung cấp một không gian lái thực sự thỏa mái cho lái xe với những trang bị tiện nghi của một chiếc sedan. Hyundai hiểu rằng những tài xế xe tải luôn phải chịu những áp lực lớn trong mỗi chuyến đi, bởi vậy Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín đem đến một cabin nhiều tiện ích, chăm chút từ những điều nhỏ nhất để lái xe có thể có một hành trình an toàn cùng cảm giác thú vị khi cầm lái. Xe được trang bị những tiện nghi hiện đại biến cabin xe trở nên trang nhã như những chiếc xe du lịch.

    Động cơ A2 mạnh mẽ cho công suất cực đại 130ps / 3,800 rpm, kết hợp với hộp số 6 cấp cho hiệu quả truyền động, việc ra vào số sẽ trở nên trơn tru, mượt mà hơn và khả năng tăng tốc là cực kỳ ấn tượng.

    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín an toàn hơn với hệ thống phanh chính xác và mạnh mẽ, giúp thu ngắn quãng đường phanh, đảm bảo an toàn khi vận hành. Xe sở hữu những tính năng an toàn hàng đầu với khóa vi sai, hỗ trợ lực phanh cũng như cửa sổ điều khiển điện.

    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín
    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín
    noi-that 1
    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín
    noi-that 2
    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín
    noi-that 3
    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín
    noi-that 4
    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín
    noi-that 5
    Hyundai Mighty N250SL 2.4 tấn thùng kín
    noi-that 6

    Thông số kỹ thuật

    KHỐI LƯỢNG
      Khối lượng toàn bộ kg 4995
      Khối lượng bản thân kg 2450
      Tải trọng phân bổ cầu trước kg 1400
      Tải trọng phân bổ cầu sau kg 1050
      Tải trọng cho phép kg 2350
      Số chỗ ngồi người 3
      Thùng nhiên liệu lít 65
    KÍCH THƯỚC
      Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 6250 x 1900 x 2650
      Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) mm 4250 x 1750 x 1660
      Chiều dài cơ sở mm 3310
      Vệt bánh xe trước-sau mm 1485 / 1275
      Khoảng sáng gầm xe mm 160
      Chiều dài đầu xe-đuôi xe mm 1185 / 1295
    ĐỘNG CƠ-TRUYỀN ĐỘNG
      Tên động cơ   A2 (D4CB)
      Loại động cơ   Động cơ diezen 4 xi-lanh thẳng hàng
      Hệ thống   Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp.
      Tiêu chuẩn khí xả   EURO 4
      Dung tích xy lanh cc 2497
      Đường kính và hành trình piston mm 91 x 96
      Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 130 (95.6) / 3800
      Mô-men xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 255 / 1500-3500
      Hộp số   M6AR1, 5 số tiến & 1 số lùi
    TÍNH NĂNG VẬN HÀNH
      Tốc độ tối đa km/h 113.7
      Khả năng vượt dốc tối đa % 28.16
      Bán kính quay vòng tối thiểu m 6.4
    HỆ THỐNG CƠ BẢN
      Hệ thống lái   Trục vít ê-cu bi trợ lực thủy lực
      Hệ thống treo trước-sau   Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
      Hệ thống phanh trước-sau   Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
      Kích thước lốp trước-sau   6.50R16 /5.50R13
      Máy phát   -
      Ắc quy   -
    TRANG THIẾT BỊ
      2 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế
      Kính chỉnh điện & khóa cửa trung tâm
      Tay nắm cửa an toàn bên trong
      Núm mồi thuốc
      Điều hòa nhiệt độ
      USB-MP3, AM-FM radio
      Dây an toàn 3 điểm
      Kèn báo lùi
      Hệ thống làm mát và sưởi kính
    QUY CÁCH ĐÓNG THÙNG
      Đà dọc: thép CT3 U đúc 120 dày 4 mm 2 cây
      Đà ngang: thép CT3 U đúc 80 dày 3.5 mm 11 cây
      Tôn sàn: thép CT3 dày 2 mm
      Viền sàn: thép CT3 dày 2.5 mm chấn định hình
      Trụ đứng thùng: thép CT3 80 x 40 dày 4 mm
      Xương vách: thép CT3 hộp vuông 40 x 40 dày 1.2 mm
      Vách ngoài: Inox 430 dày 0.4 mm chấn sóng
      Vách trong: tôn mạ kẽm phẳng, dày 0.4 mm
      Xương khung cửa: thép CT3 40 x 20
      Vè sau: Inox 430 dày 1.5 mm chấn định hình
      Cản hông, cản sau: thép CT3 80 x 40 sơn chống rỉ
      Bu-lông quang: thép đường kính 16 mm, 6 bộ
      Bát chống xô: thép CT3 4 bộ
      Đèn tín hiệu trước và sau: 4 bộ
      Bản lề cửa: Inox 03 cái/ 1 cửa
      Tay khóa cửa: Inox
      Khung bao đèn: thép CT3
      Phiếu xuất xưởng do Cục Đăng kiểm cấp lần đầu có giá trị lưu hành 2 năm

    Dự tính chi phí

    Giá đàm phán:
    Phí trước bạ (12%) :
    Phí sử dụng đường bộ (1 năm):
    Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm):
    Phí đăng kí biển số:
    Phí đăng kiểm:
    Tổng cộng:
    Lưu ý: Bảng tạm tính trên chỉ mang tính chất tham khảo, chi phí thực tế sẽ được căn cứ loại xe, mục đích sử dụng và nơi đăng ký cụ thể.
    popup

    Số lượng:

    Tổng tiền: